встре́тившийся встретившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã gặp, gặp phải, có mặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвстре́тившийсявстре́тившеесявстре́тившаясявстре́тившиеся
Sinh cáchвстре́тившегосявстре́тившегосявстре́тившейсявстре́тившихся
Tặng cáchвстре́тившемусявстре́тившемусявстре́тившейсявстре́тившимся
Đối cáchвстре́тившегося, встре́тившийсявстре́тившеесявстре́тившуюсявстре́тившихся, встре́тившиеся
Công cụ cáchвстре́тившимсявстре́тившимсявстре́тившейся, встре́тившеюсявстре́тившимися
Giới cáchвстре́тившемсявстре́тившемсявстре́тившейсявстре́тившихся

встре́титься встретиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gặp phảiпопасться
  2. gặpсойтись вместе
  3. gặp nhauсойтись вместе
  4. gặp, gặp phải
  5. tình cờ gặpсойтись вместе
  6. xuất hiện

Chia động từ

Tương lai
явстре́чусь
тывстре́тишься
он / она / оновстре́тится
мывстре́тимся
вывстре́титесь
онивстре́тятся
Quá khứ
Giống đựcвстре́тился
Giống cáiвстре́тилась
Giống trungвстре́тилось
Số nhiềuвстре́тились
Mệnh lệnh
Số ítвстре́ться
Số nhiềuвстре́тьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—встре́тившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвстре́тясьвстре́тившись

Từ liên quan