все́ять всеять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gieo, gieo rắc, truyền, thấm nhuần

Chia động từ

Tương lai
явсе́ю
тывсе́ешь
он / она / оновсе́ет
мывсе́ем
вывсе́ете
онивсе́ют
Quá khứ
Giống đựcвсе́ял
Giống cáiвсе́яла
Giống trungвсе́яло
Số nhiềuвсе́яли
Mệnh lệnh
Số ítвсе́й
Số nhiềuвсе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—все́явший
Bị động—все́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—всеяв, всеявши