все́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gieo, gieo rắc, truyền, thấm nhuần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | все́ю |
| ты | все́ешь |
| он / она / оно | все́ет |
| мы | все́ем |
| вы | все́ете |
| они | все́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | все́ял |
| Giống cái | все́яла |
| Giống trung | все́яло |
| Số nhiều | все́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | все́й |
| Số nhiều | все́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | все́явший |
| Bị động | — | все́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | всеяв, всеявши |


