временщи́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- sủng thần, thân tín, người được sủng áiфаворит
- tâm phúc, người hầu cận, kẻ được sủng áiфаворит
- nhân viên tạm thời, người làm thuê theo thời vụ, lao động tạm thời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | временщи́к | временщики́ |
| Sinh cách | временщика́ | временщико́в |
| Tặng cách | временщику́ | временщика́м |
| Đối cách | временщика́ | временщико́в |
| Công cụ cách | временщико́м | временщика́ми |
| Giới cách | временщике́ | временщика́х |