временщи́к временщик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. sủng thần, thân tín, người được sủng áiфаворит
  2. tâm phúc, người hầu cận, kẻ được sủng áiфаворит
  3. nhân viên tạm thời, người làm thuê theo thời vụ, lao động tạm thời

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвременщи́квременщики́
Sinh cáchвременщика́временщико́в
Tặng cáchвременщику́временщика́м
Đối cáchвременщика́временщико́в
Công cụ cáchвременщико́мвременщика́ми
Giới cáchвременщике́временщика́х

Từ liên quan