врачу́ющий
tính từ
Nghĩa
- chữa bệnh, chữa lành, có tính chữa bệnh, trị liệu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | врачу́ющий | врачу́ющее | врачу́ющая | врачу́ющие |
| Sinh cách | врачу́ющего | врачу́ющего | врачу́ющей | врачу́ющих |
| Tặng cách | врачу́ющему | врачу́ющему | врачу́ющей | врачу́ющим |
| Đối cách | врачу́ющий | врачу́ющее | врачу́ющую | врачу́ющие |
| Công cụ cách | врачу́ющим | врачу́ющим | врачу́ющей | врачу́ющими |
| Giới cách | врачу́ющем | врачу́ющем | врачу́ющей | врачу́ющих |