вощи́мый
tính từ
Nghĩa
- có thể bôi sáp, có thể đánh sáp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вощи́мый | вощи́мое | вощи́мая | вощи́мые |
| Sinh cách | вощи́мого | вощи́мого | вощи́мой | вощи́мых |
| Tặng cách | вощи́мому | вощи́мому | вощи́мой | вощи́мым |
| Đối cách | вощи́мого, вощи́мый | вощи́мое | вощи́мую | вощи́мых, вощи́мые |
| Công cụ cách | вощи́мым | вощи́мым | вощи́мой, вощи́мою | вощи́мыми |
| Giới cách | вощи́мом | вощи́мом | вощи́мой | вощи́мых |
| Dạng ngắn | вощим | вощимо | вощима | вощимы |