Nghĩa
- tái sản xuất, lặp lại, tái diễn, quay lại
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | воспроизвожу́сь |
|---|
| ты | воспроизво́дишься |
|---|
| он / она / оно | воспроизво́дится |
|---|
| мы | воспроизво́димся |
|---|
| вы | воспроизво́дитесь |
|---|
| они | воспроизво́дятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | воспроизводи́лся |
|---|
| Giống cái | воспроизводи́лась |
|---|
| Giống trung | воспроизводи́лось |
|---|
| Số nhiều | воспроизводи́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | воспроизводи́сь |
|---|
| Số nhiều | воспроизводи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | воспроизводя́щийся | воспроизводи́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | воспроизводя́сь | воспроизводившись |
|---|
Từ đồng nghĩa
отража́тьсяphản chiếu, phản xạ, phản ánh, phản ảnh, hắt; phản ánh, phản ảnh, hắt bóng, in bóngвоссоздава́тьсяđược tái tạo, được xây dựng lại, được khôi phục, được hồi sinh