воспе́ть воспеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ca tụng
  2. tôn vinh
  3. hát ca ngợi
  4. ca ngợi, tán dương

Chia động từ

Tương lai
явоспою́
тывоспоёшь
он / она / оновоспоёт
мывоспоём
вывоспоёте
онивоспою́т
Quá khứ
Giống đựcвоспе́л
Giống cáiвоспе́ла
Giống trungвоспе́ло
Số nhiềuвоспе́ли
Mệnh lệnh
Số ítвоспо́й
Số nhiềuвоспо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—воспе́вший
Bị động—воспе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—воспе́в, воспевши

Từ liên quan