воспева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể воспе́тьca tụng; tôn vinh
Nghĩa
- Ca ngợi, ca tụng, ngợi ca
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | воспева́ю |
| ты | воспева́ешь |
| он / она / оно | воспева́ет |
| мы | воспева́ем |
| вы | воспева́ете |
| они | воспева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воспева́л |
| Giống cái | воспева́ла |
| Giống trung | воспева́ло |
| Số nhiều | воспева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воспева́й |
| Số nhiều | воспева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | воспева́ющий | воспева́вший |
| Bị động | воспева́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | воспева́я | воспевав, воспевавши |