вопль
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- La hét, gào thét, la ó
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | во́пль | во́пли |
| Sinh cách | во́пля | во́плей |
| Tặng cách | во́плю | во́плям |
| Đối cách | во́пль | во́пли |
| Công cụ cách | во́плем | во́плями |
| Giới cách | во́пле | во́плях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | во́пль | во́пли |
| Sinh cách | во́пля | во́плей |
| Tặng cách | во́плю | во́плям |
| Đối cách | во́пль | во́пли |
| Công cụ cách | во́плем | во́плями |
| Giới cách | во́пле | во́плях |