вооруже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thiết bị, trang bị, máy móc
- Vũ khí, khí giới, quân bị, binh bị, binh khí, quân khí
- vũ trang, võ trang, trang bịSựср. вооружать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вооруже́ние | вооруже́ния |
| Sinh cách | вооруже́ния | вооруже́ний |
| Tặng cách | вооруже́нию | вооруже́ниям |
| Đối cách | вооруже́ние | вооруже́ния |
| Công cụ cách | вооруже́нием | вооруже́ниями |
| Giới cách | вооруже́нии | вооруже́ниях |
Ví dụ
- пасурное вооружение суднаthiết bị cột buồm của tàu
- стратегические наступательные вооруженияvũ khí tiến công chiến lược
- принимать что-л. на вооружениеlấy cái gì làm vũ khí
