ору́жие оружие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Vũ khí, võ khí, khí giới, binh khí
  2. Vũ khí, võ khí, lợi khí

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchору́жиеору́жия
Sinh cáchору́жияору́жий
Tặng cáchору́жиюору́жиям
Đối cáchору́жиеору́жия
Công cụ cáchору́жиемору́жиями
Giới cáchору́жииору́жиях

Ví dụ

  • оружие массового уничтожения
    vũ khí giết người hàng loạt
  • к оружию!
    cầm vũ khí!
  • бить противника его же оружием
    lấy súng giặc giết giặc, dùng vũ khí địch đánh địch