ору́жие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Vũ khí, võ khí, khí giới, binh khí
- Vũ khí, võ khí, lợi khí
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ору́жие | ору́жия |
| Sinh cách | ору́жия | ору́жий |
| Tặng cách | ору́жию | ору́жиям |
| Đối cách | ору́жие | ору́жия |
| Công cụ cách | ору́жием | ору́жиями |
| Giới cách | ору́жии | ору́жиях |
Ví dụ
- оружие массового уничтоженияvũ khí giết người hàng loạt
- к оружию!cầm vũ khí!
- бить противника его же оружиемlấy súng giặc giết giặc, dùng vũ khí địch đánh địch

