возыме́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khơi gợi, tạo ra, hình thànhan effect; a wish; an intention
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возыме́ю |
| ты | возыме́ешь |
| он / она / оно | возыме́ет |
| мы | возыме́ем |
| вы | возыме́ете |
| они | возыме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возыме́л |
| Giống cái | возыме́ла |
| Giống trung | возыме́ло |
| Số nhiều | возыме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возыме́й |
| Số nhiều | возыме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | возыме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | возыме́в, возымевши |