возыме́вший возымевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã có được, phát huy tác dụngan effect/influence

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозыме́вшийвозыме́вшеевозыме́вшаявозыме́вшие
Sinh cáchвозыме́вшеговозыме́вшеговозыме́вшейвозыме́вших
Tặng cáchвозыме́вшемувозыме́вшемувозыме́вшейвозыме́вшим
Đối cáchвозыме́вшего, возыме́вшийвозыме́вшеевозыме́вшуювозыме́вших, возыме́вшие
Công cụ cáchвозыме́вшимвозыме́вшимвозыме́вшей, возыме́вшеювозыме́вшими
Giới cáchвозыме́вшемвозыме́вшемвозыме́вшейвозыме́вших

возыме́ть возыметь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khơi gợi, tạo ra, hình thànhan effect; a wish; an intention

Chia động từ

Tương lai
явозыме́ю
тывозыме́ешь
он / она / оновозыме́ет
мывозыме́ем
вывозыме́ете
онивозыме́ют
Quá khứ
Giống đựcвозыме́л
Giống cáiвозыме́ла
Giống trungвозыме́ло
Số nhiềuвозыме́ли
Mệnh lệnh
Số ítвозыме́й
Số nhiềuвозыме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—возыме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—возыме́в, возымевши

Từ liên quan