во́зраст возраст

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tuổiколичество прожитых лет от рождения
  2. Lứa tuổi, trạc tuổi, tuổi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchво́зраство́зрасты
Sinh cáchво́зраставо́зрастов
Tặng cáchво́зрастуво́зрастам
Đối cáchво́зраство́зрасты
Công cụ cáchво́зрастомво́зрастами
Giới cáchво́зрастево́зрастах

Ví dụ

  • школьный возраст
    tuổi (lứa tuổi, trạc tuổi) đi học
  • юношеский возраст
    tuổi (lứa tuổi) thanh niên
  • в возрасте трицадти лет
    lúc ba mươi tuổi, vào trạc tuổi ba mươi

Từ liên quan