невесо́мый
tính từ
Nghĩa
- Không quan trọng, không đáng kể, không có sức nặng, không vững vàng
- Không trọng lượng, mất trọng lượng, phi trọng lượngcó
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невесо́мый | невесо́мое | невесо́мая | невесо́мые |
| Sinh cách | невесо́мого | невесо́мого | невесо́мой | невесо́мых |
| Tặng cách | невесо́мому | невесо́мому | невесо́мой | невесо́мым |
| Đối cách | невесо́мый, невесо́мого | невесо́мое | невесо́мую | невесо́мые, невесо́мых |
| Công cụ cách | невесо́мым | невесо́мым | невесо́мой, невесо́мою | невесо́мыми |
| Giới cách | невесо́мом | невесо́мом | невесо́мой | невесо́мых |
| Dạng ngắn | невесо́м | невесо́мо | невесо́ма | невесо́мы |