Nghĩa
- Tác động, tác dụng, ảnh hưởngcó
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | возде́йствую |
|---|
| ты | возде́йствуешь |
|---|
| он / она / оно | возде́йствует |
|---|
| мы | возде́йствуем |
|---|
| вы | возде́йствуете |
|---|
| они | возде́йствуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | возде́йствовал |
|---|
| Giống cái | возде́йствовала |
|---|
| Giống trung | возде́йствовало |
|---|
| Số nhiều | возде́йствовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | возде́йствуй |
|---|
| Số nhiều | возде́йствуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | возде́йствующий | возде́йствовавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | возде́йствуя | воздействовав, воздействовавши |
|---|
Ví dụ
воздействовать на кого-л. лаской
tác động (ảnh hưởng) đến ai bằng sự đối sử dịu dàng
воздействовать на кого-л. силой
dùng sức mạnh tác động đến ai
воздействовать на ход событий
ảnh hưởng đến quá trình diễn biễn các sự kiện