возде́йствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Tác dụng, tác động, ảnh hưởng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | возде́йствие | возде́йствия |
| Sinh cách | возде́йствия | возде́йствий |
| Tặng cách | возде́йствию | возде́йствиям |
| Đối cách | возде́йствие | возде́йствия |
| Công cụ cách | возде́йствием | возде́йствиями |
| Giới cách | возде́йствии | возде́йствиях |
Ví dụ
- оказывать моральное воздействие на кого-л.tác động tinh thần ai, ảnh hưởng về mặt tinh thần đến ai
- огневое воздействиевоен. — [sự] táс động bằng hỏa lực
