возврати́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể возвраща́тьhồi phục, làm hồi lại, làm tái lại, làm... trở lại; làm cho... trở về, bắt... trở lại
Nghĩa
- lấy lại
- hoàn tiền
- trả lại
- trả lại, đưa về
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возвращу́ |
| ты | возврати́шь |
| он / она / оно | возврати́т |
| мы | возврати́м |
| вы | возврати́те |
| они | возвратя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возврати́л |
| Giống cái | возврати́ла |
| Giống trung | возврати́ло |
| Số nhiều | возврати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возврати́ |
| Số nhiều | возврати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | возврати́вший |
| Bị động | — | возвращённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | возврати́в, возвративши, возвратя́ |