внедря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Áp dụng, ứng dụng, vận dụng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | внедря́ю |
| ты | внедря́ешь |
| он / она / оно | внедря́ет |
| мы | внедря́ем |
| вы | внедря́ете |
| они | внедря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | внедря́л |
| Giống cái | внедря́ла |
| Giống trung | внедря́ло |
| Số nhiều | внедря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | внедря́й |
| Số nhiều | внедря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | внедря́ющий | внедря́вший |
| Bị động | внедря́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | внедря́я | внедряв, внедрявши |
Ví dụ
- внедрять в производствоáp dụng vào sản xuất