вме́сто вместо

khác

Nghĩa

  1. Thay cho, thay vào, thế cho, thay, thế, thay vào chỗ, thế vào chỗ

Ví dụ

  • вместо того, чтобы...
    đáng lẽ...
  • я не поеду, а вместо меня поедет он
    tôi không đi, anh ấy đi thay tôi (đi thế cho tôi)
  • работать вместо кого-л.
    làm thay (làm thế) cho ai