винти́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vặn, siết, chơi bài vint
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | винчу́ |
| ты | винти́шь |
| он / она / оно | винти́т |
| мы | винти́м |
| вы | винти́те |
| они | винтя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | винти́л |
| Giống cái | винти́ла |
| Giống trung | винти́ло |
| Số nhiều | винти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | винти́ |
| Số nhiều | винти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | винтя́щий | винти́вший |
| Bị động | винти́мый | ви́нченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | винтя́ | винтив, винтивши |