ви́дящий
tính từ
Nghĩa
- đang nhìn, thấy, có thị lực
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́дящий | ви́дящее | ви́дящая | ви́дящие |
| Sinh cách | ви́дящего | ви́дящего | ви́дящей | ви́дящих |
| Tặng cách | ви́дящему | ви́дящему | ви́дящей | ви́дящим |
| Đối cách | ви́дящего, ви́дящий | ви́дящее | ви́дящую | ви́дящих, ви́дящие |
| Công cụ cách | ви́дящим | ви́дящим | ви́дящей, ви́дящею | ви́дящими |
| Giới cách | ви́дящем | ви́дящем | ви́дящей | ви́дящих |