ви́дящий видящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang nhìn, thấy, có thị lực

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchви́дящийви́дящееви́дящаяви́дящие
Sinh cáchви́дящегови́дящегови́дящейви́дящих
Tặng cáchви́дящемуви́дящемуви́дящейви́дящим
Đối cáchви́дящего, ви́дящийви́дящееви́дящуюви́дящих, ви́дящие
Công cụ cáchви́дящимви́дящимви́дящей, ви́дящеюви́дящими
Giới cáchви́дящемви́дящемви́дящейви́дящих

ви́деть видеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gặpвстречаться с кем-либо
  2. nhìn thấyвоспринимать зрением
  3. hiểu, nhận raпонимать, сознавать
  4. nhìn đượcобладать зрением, зрительной способностью
  5. thấy, nhìn thấy
  6. hiểuпонимать, сознавать

Chia động từ

Hiện tại
яви́жу
тыви́дишь
он / она / онови́дит
мыви́дим
выви́дите
ониви́дят
Quá khứ
Giống đựcви́дел
Giống cáiви́дела
Giống trungви́дело
Số nhiềuви́дели
Mệnh lệnh
Số ítви́дь
Số nhiềuви́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngви́дящийви́девший
Bị độngви́димыйви́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từви́дявидев, видевши

Từ liên quan