ви́димость видимость

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Nhìn xa, thấy được
  2. vẻ bề ngoài, bề ngoài giả dốiподобие

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchви́димость—
Sinh cáchви́димости—
Tặng cáchви́димости—
Đối cáchви́димость—
Công cụ cáchви́димостью—
Giới cáchви́димости—

Ví dụ

  • на расстоянии прямой видимости
    ở khoảng cách nhìn thẳng
  • это одна видимость
    chỉ toàn là giả dối bề ngoài thôi, chỉ là vẻ bề ngoài thôi
  • по всей видимости
    в знач. вводн. сл. — chắc là, hình như, có lẽ

Từ liên quan