ви́димость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Nhìn xa, thấy được
- vẻ bề ngoài, bề ngoài giả dốiподобие
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ви́димость | — |
| Sinh cách | ви́димости | — |
| Tặng cách | ви́димости | — |
| Đối cách | ви́димость | — |
| Công cụ cách | ви́димостью | — |
| Giới cách | ви́димости | — |
Ví dụ
- на расстоянии прямой видимостиở khoảng cách nhìn thẳng
- это одна видимостьchỉ toàn là giả dối bề ngoài thôi, chỉ là vẻ bề ngoài thôi
- по всей видимостив знач. вводн. сл. — chắc là, hình như, có lẽ

