вида́ющий видающий

tính từ

Nghĩa

  1. nhìn ra, có tầm nhìn, trông thấy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвида́ющийвида́ющеевида́ющаявида́ющие
Sinh cáchвида́ющеговида́ющеговида́ющейвида́ющих
Tặng cáchвида́ющемувида́ющемувида́ющейвида́ющим
Đối cáchвида́ющего, вида́ющийвида́ющеевида́ющуювида́ющих, вида́ющие
Công cụ cáchвида́ющимвида́ющимвида́ющей, вида́ющеювида́ющими
Giới cáchвида́ющемвида́ющемвида́ющейвида́ющих

вида́ть видать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. có vẻ, hình như
  2. từng thấy, thấymany times, frequently; iterative of ви́деть

Chia động từ

Quá khứ
Giống đựcвида́л
Giống cáiвида́ла
Giống trungвида́ло
Số nhiềuвида́ли

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвида́ющийвида́вший
Bị độngвида́емыйви́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвида́явида́в, видавши

Từ liên quan