повида́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gặp, đến thămвстретитьсяnhau
- Thấy, gặpnhiều
- từng trảiпережить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повида́ю |
| ты | повида́ешь |
| он / она / оно | повида́ет |
| мы | повида́ем |
| вы | повида́ете |
| они | повида́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повида́л |
| Giống cái | повида́ла |
| Giống trung | повида́ло |
| Số nhiều | повида́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повида́й |
| Số nhiều | повида́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повида́вший |
| Bị động | — | пови́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повида́в, повидавши |
Ví dụ
- повидать друзейgặp bạn bè, đến thăm bạn hữu
- много повидать на своём векуtrong đời đã từng trải nhiều