взя́ток взяток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sự thu mật, sự lấy mậtсбор
  2. lượng mật thu đượcfrom bees

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвзя́токвзя́тки
Sinh cáchвзя́ткавзя́тков
Tặng cáchвзя́ткувзя́ткам
Đối cáchвзя́токвзя́тки
Công cụ cáchвзя́ткомвзя́тками
Giới cáchвзя́ткевзя́тках

взя́тка взятка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. con bài ănв картах
  2. Hối lộ, đút lót, đút

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвзя́ткавзя́тки
Sinh cáchвзя́ткивзя́ток
Tặng cáchвзя́ткевзя́ткам
Đối cáchвзя́ткувзя́тки
Công cụ cáchвзя́ткой, взя́ткоювзя́тками
Giới cáchвзя́ткевзя́тках

Ví dụ

  • с него взятки гладки
    không thể nào bắt lỗi nó được, không thể nào đòi hỏi nó gì được
  • давать кому-л. взятку
    hối lộ ai, đút lót ai
  • брать взятку
    ăn hối lộ, ăn của đút [lót]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa