взя́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- con bài ănв картах
- Hối lộ, đút lót, đút
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взя́тка | взя́тки |
| Sinh cách | взя́тки | взя́ток |
| Tặng cách | взя́тке | взя́ткам |
| Đối cách | взя́тку | взя́тки |
| Công cụ cách | взя́ткой, взя́ткою | взя́тками |
| Giới cách | взя́тке | взя́тках |
Ví dụ
- с него взятки гладкиkhông thể nào bắt lỗi nó được, không thể nào đòi hỏi nó gì được
- давать кому-л. взяткуhối lộ ai, đút lót ai
- брать взяткуăn hối lộ, ăn của đút [lót]