взрывоте́хник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chuyên gia phá dỡ, chuyên gia tháo gỡ bom mìn, chuyên gia chất nổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взрывоте́хник | взрывоте́хники |
| Sinh cách | взрывоте́хника | взрывоте́хников |
| Tặng cách | взрывоте́хнику | взрывоте́хникам |
| Đối cách | взрывоте́хника | взрывоте́хников |
| Công cụ cách | взрывоте́хником | взрывоте́хниками |
| Giới cách | взрывоте́хнике | взрывоте́хниках |