вешённый

tính từ

Nghĩa

  1. đã được cân

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвешённыйвешённоевешённаявешённые
Sinh cáchвешённоговешённоговешённойвешённых
Tặng cáchвешённомувешённомувешённойвешённым
Đối cáchвешённого, вешённыйвешённоевешённуювешённых, вешённые
Công cụ cáchвешённымвешённымвешённой, вешённоювешёнными
Giới cáchвешённомвешённомвешённойвешённых
Dạng ngắnвешёнвешеновешенавешены

ве́сить весить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cân nặng, nặng

Chia động từ

Hiện tại
яве́шу
тыве́сишь
он / она / онове́сит
мыве́сим
выве́сите
ониве́сят
Quá khứ
Giống đựcве́сил
Giống cáiве́сила
Giống trungве́сило
Số nhiềuве́сили
Mệnh lệnh
Số ítве́сь
Số nhiềuве́сьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngве́сящийве́сивший
Bị động—вешённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từве́сявесив, весивши

Ví dụ

  • сколько он веситьит?
    nó [cân] nặng bao nhiêu?

Từ liên quan

веши́ть вешить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. treo, móc lên, phơi, mắc

Chia động từ

Hiện tại
явешу́
тывеши́шь
он / она / оновеши́т
мывеши́м
вывеши́те
онивеша́т
Quá khứ
Giống đựcвеши́л
Giống cáiвеши́ла
Giống trungвеши́ло
Số nhiềuвеши́ли
Mệnh lệnh
Số ítвеши́
Số nhiềuвеши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвеша́щийвеши́вший
Bị độngвеши́мыйвешённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвеша́вешив, вешивши