ве́чность вечность

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Sự vĩnh viễn, tính vĩnh viễn, vĩnh cửu, vô tận, vô thủy, vô chung

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchве́чностьве́чности
Sinh cáchве́чностиве́чностей
Tặng cáchве́чностиве́чностям
Đối cáchве́чностьве́чности
Công cụ cáchве́чностьюве́чностями
Giới cáchве́чностиве́чностях

Ví dụ

  • кануть в вечность
    mất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
  • отойти в вечность
    а) — (умереть) từ trần, giã từ cõi đời; б) — (исчезнуть) mất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
  • вечность!
    rất lâu rồi chúng ta không gặp nhau!

Từ liên quan