ве́чность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Sự vĩnh viễn, tính vĩnh viễn, vĩnh cửu, vô tận, vô thủy, vô chung
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́чность | ве́чности |
| Sinh cách | ве́чности | ве́чностей |
| Tặng cách | ве́чности | ве́чностям |
| Đối cách | ве́чность | ве́чности |
| Công cụ cách | ве́чностью | ве́чностями |
| Giới cách | ве́чности | ве́чностях |
Ví dụ
- кануть в вечностьmất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
- отойти в вечностьа) — (умереть) từ trần, giã từ cõi đời; б) — (исчезнуть) mất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
- вечность!rất lâu rồi chúng ta không gặp nhau!