ве́чный
tính từ
Nghĩa
- luôn luôn, thường xuyênthông tụcпостоянный
- vô hạn, không thời hạnбессрочный
- Đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn, vĩnh cửu, muôn đời, kiếp kiếp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́чный | ве́чное | ве́чная | ве́чные |
| Sinh cách | ве́чного | ве́чного | ве́чной | ве́чных |
| Tặng cách | ве́чному | ве́чному | ве́чной | ве́чным |
| Đối cách | ве́чный, ве́чного | ве́чное | ве́чную | ве́чные, ве́чных |
| Công cụ cách | ве́чным | ве́чным | ве́чной, (ве́чною) | ве́чными |
| Giới cách | ве́чном | ве́чном | ве́чной | ве́чных |
| Dạng ngắn | ве́чен | ве́чно | ве́чна | ве́чны |
Ví dụ
- вечные ссорыnhững chuyện cãi nhau dai dẳng
- вечные придиркиnhững lời bắt bẻ vặn vẹo thường xuyên
- вечная каторгаkhổ sai chung thân
