верши́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đỉnh, ngọn, chóp
- đỉnh, đỉnh cao, cap điểm, tột bậc, tột độ, tột mực, tột cùngРвысшая степень
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | верши́на | верши́ны |
| Sinh cách | верши́ны | верши́н |
| Tặng cách | верши́не | верши́нам |
| Đối cách | верши́ну | верши́ны |
| Công cụ cách | верши́ной, верши́ною | верши́нами |
| Giới cách | верши́не | верши́нах |
Ví dụ
- на самой вершинеngay tận trên đỉnh (ngọn, chóp)
- вершина славыđỉnh vinh quang, quang vinh tột bậc
- вершина угламат. — đỉnh góc
