ве́рующий верующий

tính từ

Nghĩa

  1. có tín ngưỡng, sùng đạo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́рующийве́рующееве́рующаяве́рующие
Sinh cáchве́рующегове́рующегове́рующейве́рующих
Tặng cáchве́рующемуве́рующемуве́рующейве́рующим
Đối cáchве́рующий, ве́рующегове́рующееве́рующуюве́рующие, ве́рующих
Công cụ cáchве́рующимве́рующимве́рующей, ве́рующеюве́рующими
Giới cáchве́рующемве́рующемве́рующейве́рующих
Dạng ngắnве́рующве́рующеве́рующаве́рующи

ве́ровать веровать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tin, tin tưởngв Вбыть уверенным
  2. tín ngưỡng, tinбыть религиозным

Chia động từ

Hiện tại
яве́рую
тыве́руешь
он / она / онове́рует
мыве́руем
выве́руете
ониве́руют
Quá khứ
Giống đựcве́ровал
Giống cáiве́ровала
Giống trungве́ровало
Số nhiềuве́ровали
Mệnh lệnh
Số ítве́руй
Số nhiềuве́руйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngве́рующийве́ровавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từве́руяверовавши

Ví dụ

  • веровать в бога
    tin chúa, tin trời, tin vào chúa trời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa