ве́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уве́роватьtin theo, tin hẳn
Nghĩa
- tin, tin tưởngв Вбыть уверенным
- tín ngưỡng, tinбыть религиозным
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ве́рую |
| ты | ве́руешь |
| он / она / оно | ве́рует |
| мы | ве́руем |
| вы | ве́руете |
| они | ве́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ве́ровал |
| Giống cái | ве́ровала |
| Giống trung | ве́ровало |
| Số nhiều | ве́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ве́руй |
| Số nhiều | ве́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ве́рующий | ве́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ве́руя | веровавши |
Ví dụ
- веровать в богаtin chúa, tin trời, tin vào chúa trời