веля́щий
tính từ
Nghĩa
- ra lệnh, truyền, chỉ thị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | веля́щий | веля́щее | веля́щая | веля́щие |
| Sinh cách | веля́щего | веля́щего | веля́щей | веля́щих |
| Tặng cách | веля́щему | веля́щему | веля́щей | веля́щим |
| Đối cách | веля́щего, веля́щий | веля́щее | веля́щую | веля́щих, веля́щие |
| Công cụ cách | веля́щим | веля́щим | веля́щей, веля́щею | веля́щими |
| Giới cách | веля́щем | веля́щем | веля́щей | веля́щих |