веле́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Bảo, sai, khiến, sai bảo, sai khiến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | велю́ |
| ты | вели́шь |
| он / она / оно | вели́т |
| мы | вели́м |
| вы | вели́те |
| они | веля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | веле́л |
| Giống cái | веле́ла |
| Giống trung | веле́ло |
| Số nhiều | веле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вели́ |
| Số nhiều | вели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | веля́щий | веле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | веля́ | веле́в, велевши |
Ví dụ
- велите ему уйтиanh hãy bảo nó đi ra
- я велю сделать этоtôi bảo làm việc này
- долг велит мне говоритьbổn phận khiến (bắt) tôi phải nói
