веле́вший велевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ra lệnh, đã truyền, đã chỉ thị

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвеле́вшийвеле́вшеевеле́вшаявеле́вшие
Sinh cáchвеле́вшеговеле́вшеговеле́вшейвеле́вших
Tặng cáchвеле́вшемувеле́вшемувеле́вшейвеле́вшим
Đối cáchвеле́вшего, веле́вшийвеле́вшеевеле́вшуювеле́вших, веле́вшие
Công cụ cáchвеле́вшимвеле́вшимвеле́вшей, веле́вшеювеле́вшими
Giới cáchвеле́вшемвеле́вшемвеле́вшейвеле́вших

веле́ть велеть

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Bảo, sai, khiến, sai bảo, sai khiến

Chia động từ

Hiện tại
явелю́
тывели́шь
он / она / оновели́т
мывели́м
вывели́те
онивеля́т
Quá khứ
Giống đựcвеле́л
Giống cáiвеле́ла
Giống trungвеле́ло
Số nhiềuвеле́ли
Mệnh lệnh
Số ítвели́
Số nhiềuвели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвеля́щийвеле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвеля́веле́в, велевши

Ví dụ

  • велите ему уйти
    anh hãy bảo nó đi ra
  • я велю сделать это
    tôi bảo làm việc này
  • долг велит мне говорить
    bổn phận khiến (bắt) tôi phải nói

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa