ва́рвар
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người dã manпредставитель чуждого грекам и римлянам народа
- Kẻ dã manman rợ, vô nhân đạo, hung ác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ва́рвар | ва́рвары |
| Sinh cách | ва́рвара | ва́рваров |
| Tặng cách | ва́рвару | ва́рварам |
| Đối cách | ва́рвара | ва́рваров |
| Công cụ cách | ва́рваром | ва́рварами |
| Giới cách | ва́рваре | ва́рварах |