ва́рварский
tính từ
Nghĩa
- Dã man, man rợ, vô nhân đạo, hung ác, tàn bạo, tàn ác
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ва́рварский | ва́рварское | ва́рварская | ва́рварские |
| Sinh cách | ва́рварского | ва́рварского | ва́рварской | ва́рварских |
| Tặng cách | ва́рварскому | ва́рварскому | ва́рварской | ва́рварским |
| Đối cách | ва́рварский, ва́рварского | ва́рварское | ва́рварскую | ва́рварские, ва́рварских |
| Công cụ cách | ва́рварским | ва́рварским | ва́рварской, (ва́рварскою) | ва́рварскими |
| Giới cách | ва́рварском | ва́рварском | ва́рварской | ва́рварских |