бухо́й
tính từ
Nghĩa
- (tục) say, (tục) xỉntục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бухо́й | бухо́е | буха́я | бухи́е |
| Sinh cách | бухо́го | бухо́го | бухо́й | бухи́х |
| Tặng cách | бухо́му | бухо́му | бухо́й | бухи́м |
| Đối cách | бухо́й, бухо́го | бухо́е | буху́ю | бухи́е, бухи́х |
| Công cụ cách | бухи́м | бухи́м | бухо́й, (бухо́ю) | бухи́ми |
| Giới cách | бухо́м | бухо́м | бухо́й | бухи́х |