бода́вший
tính từ
Nghĩa
- đã húc, đã dùng sừng đâm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бода́вший | бода́вшее | бода́вшая | бода́вшие |
| Sinh cách | бода́вшего | бода́вшего | бода́вшей | бода́вших |
| Tặng cách | бода́вшему | бода́вшему | бода́вшей | бода́вшим |
| Đối cách | бода́вшего, бода́вший | бода́вшее | бода́вшую | бода́вших, бода́вшие |
| Công cụ cách | бода́вшим | бода́вшим | бода́вшей, бода́вшею | бода́вшими |
| Giới cách | бода́вшем | бода́вшем | бода́вшей | бода́вших |