бода́вший бодавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã húc, đã dùng sừng đâm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбода́вшийбода́вшеебода́вшаябода́вшие
Sinh cáchбода́вшегобода́вшегобода́вшейбода́вших
Tặng cáchбода́вшемубода́вшемубода́вшейбода́вшим
Đối cáchбода́вшего, бода́вшийбода́вшеебода́вшуюбода́вших, бода́вшие
Công cụ cáchбода́вшимбода́вшимбода́вшей, бода́вшеюбода́вшими
Giới cáchбода́вшембода́вшембода́вшейбода́вших

бода́ть бодать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Húc

Chia động từ

Hiện tại
ябода́ю
тыбода́ешь
он / она / онобода́ет
мыбода́ем
выбода́ете
онибода́ют
Quá khứ
Giống đựcбода́л
Giống cáiбода́ла
Giống trungбода́ло
Số nhiềuбода́ли
Mệnh lệnh
Số ítбода́й
Số nhiềuбода́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбода́ющийбода́вший
Bị độngбода́емыйбо́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбода́ябодав, бодавши