забода́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Húc
- húc chếtнасмерть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забода́ю |
| ты | забода́ешь |
| он / она / оно | забода́ет |
| мы | забода́ем |
| вы | забода́ете |
| они | забода́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забода́л |
| Giống cái | забода́ла |
| Giống trung | забода́ло |
| Số nhiều | забода́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забода́й |
| Số nhiều | забода́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забода́вший |
| Bị động | — | забо́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забода́в, забодавши |
Ví dụ
- его забодатьал буйволtrâu húc nó