боге́мный
tính từ
Nghĩa
- phóng khoáng, nghệ sĩ, bohemian
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | боге́мный | боге́мное | боге́мная | боге́мные |
| Sinh cách | боге́много | боге́много | боге́мной | боге́мных |
| Tặng cách | боге́мному | боге́мному | боге́мной | боге́мным |
| Đối cách | боге́мный, боге́много | боге́мное | боге́мную | боге́мные, боге́мных |
| Công cụ cách | боге́мным | боге́мным | боге́мной, (боге́мною) | боге́мными |
| Giới cách | боге́мном | боге́мном | боге́мной | боге́мных |
| Dạng ngắn | боге́мен | боге́мно | боге́мна | боге́мны |