блю́дший
tính từ
Nghĩa
- từng tuân thủ, từng bảo vệ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блю́дший | блю́дшее | блю́дшая | блю́дшие |
| Sinh cách | блю́дшего | блю́дшего | блю́дшей | блю́дших |
| Tặng cách | блю́дшему | блю́дшему | блю́дшей | блю́дшим |
| Đối cách | блю́дшего, блю́дший | блю́дшее | блю́дшую | блю́дших, блю́дшие |
| Công cụ cách | блю́дшим | блю́дшим | блю́дшей, блю́дшею | блю́дшими |
| Giới cách | блю́дшем | блю́дшем | блю́дшей | блю́дших |