блюду́щий
tính từ
Nghĩa
- đang tuân giữ, đang gìn giữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блюду́щий | блюду́щее | блюду́щая | блюду́щие |
| Sinh cách | блюду́щего | блюду́щего | блюду́щей | блюду́щих |
| Tặng cách | блюду́щему | блюду́щему | блюду́щей | блюду́щим |
| Đối cách | блюду́щего, блюду́щий | блюду́щее | блюду́щую | блюду́щих, блюду́щие |
| Công cụ cách | блюду́щим | блюду́щим | блюду́щей, блюду́щею | блюду́щими |
| Giới cách | блюду́щем | блюду́щем | блюду́щей | блюду́щих |