бле́дный
tính từ
Nghĩa
- lờ mờ, mờтусклый
- Nhạt nhẽo, lạt lẽo, vô vị
- nhạt, lạtнеяркий
- Tái, xanh xao, nhợt nhạt, tái mét, tái xanh, tái ngắt, xanh mét, xanh nhợt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бле́дный | бле́дное | бле́дная | бле́дные |
| Sinh cách | бле́дного | бле́дного | бле́дной | бле́дных |
| Tặng cách | бле́дному | бле́дному | бле́дной | бле́дным |
| Đối cách | бле́дный, бле́дного | бле́дное | бле́дную | бле́дные, бле́дных |
| Công cụ cách | бле́дным | бле́дным | бле́дной, (бле́дною) | бле́дными |
| Giới cách | бле́дном | бле́дном | бле́дной | бле́дных |
| Dạng ngắn | бле́ден | бле́дно | бле́дна | бле́дны |
Ví dụ
- бледный рассказcâu chuyện nhạt nhẽo
