бледне́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể побледне́тьtái đi; tái mặt
Nghĩa
- Tái mặt, tái mét đi, xanh mặt, trở nên xanh xao
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бледне́ю |
| ты | бледне́ешь |
| он / она / оно | бледне́ет |
| мы | бледне́ем |
| вы | бледне́ете |
| они | бледне́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бледне́л |
| Giống cái | бледне́ла |
| Giống trung | бледне́ло |
| Số nhiều | бледне́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бледне́й |
| Số nhiều | бледне́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бледне́ющий | бледне́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бледне́я | бледнев, бледневши |
Ví dụ
- бледнеть от страхаsợ xanh mặt
- бледнеть от гневаgiận tái mặt