беспоко́ивший беспокоивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm phiền, đã gây lo ngại, từng làm phiền, từng gây lo lắngin the past

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспоко́ившийбеспоко́ившеебеспоко́ившаябеспоко́ившие
Sinh cáchбеспоко́ившегобеспоко́ившегобеспоко́ившейбеспоко́ивших
Tặng cáchбеспоко́ившемубеспоко́ившемубеспоко́ившейбеспоко́ившим
Đối cáchбеспоко́ившего, беспоко́ившийбеспоко́ившеебеспоко́ившуюбеспоко́ивших, беспоко́ившие
Công cụ cáchбеспоко́ившимбеспоко́ившимбеспоко́ившей, беспоко́ившеюбеспоко́ившими
Giới cáchбеспоко́ившембеспоко́ившембеспоко́ившейбеспоко́ивших

беспоко́ить беспокоить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm phiền, quấy, quấy nhiễu, quấy rầy, làm rầyнарушать покой
  2. làm... khó chịu, làm... đauраздражать
  3. làm... lo lắng, làm... lo ngại, làm... băn khoăn, làm... không yên tâm, gây... lo sợволновать

Chia động từ

Hiện tại
ябеспоко́ю
тыбеспоко́ишь
он / она / онобеспоко́ит
мыбеспоко́им
выбеспоко́ите
онибеспоко́ят
Quá khứ
Giống đựcбеспоко́ил
Giống cáiбеспоко́ила
Giống trungбеспоко́ило
Số nhiềuбеспоко́или
Mệnh lệnh
Số ítбеспоко́й
Số nhiềuбеспоко́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбеспоко́ящийбеспоко́ивший
Bị độngбеспокоимыйбеспоко́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбеспоко́ябеспоко́ив, беспокоивши

Ví dụ

  • меня беспокоитьит шум
    tiếng ồn làm tôi khó chịu (làm phiền tôi)
  • меня беспокоитьит, что...
    tôi lo sợ rằng...
  • меня беспокоитьит ево здоровье
    sức khỏe của nó làm tôi lo ngại

Từ liên quan