бдеть
động từ
Nghĩa
- canh gác, trựcбдеть, дежурить
- thức, không ngủ
- canh thức, thức trắng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бжу́ |
| ты | бди́шь |
| он / она / оно | бди́т |
| мы | бди́м |
| вы | бди́те |
| они | бдя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бде́л |
| Giống cái | бде́ла |
| Giống trung | бде́ло |
| Số nhiều | бде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бди́ |
| Số nhiều | бди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бдя́щий | бде́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бдя́ | бде́в, бдевши |