бде́вший
tính từ
Nghĩa
- đã thức canh, đã cảnh giác
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бде́вший | бде́вшее | бде́вшая | бде́вшие |
| Sinh cách | бде́вшего | бде́вшего | бде́вшей | бде́вших |
| Tặng cách | бде́вшему | бде́вшему | бде́вшей | бде́вшим |
| Đối cách | бде́вшего, бде́вший | бде́вшее | бде́вшую | бде́вших, бде́вшие |
| Công cụ cách | бде́вшим | бде́вшим | бде́вшей, бде́вшею | бде́вшими |
| Giới cách | бде́вшем | бде́вшем | бде́вшей | бде́вших |